---
title: >-
  "I also realize that none but myself has talked to this child." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "I also realize that none but myself has talked to this child." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Con cũng nhận ra rằng không có ai ngoại trừ con
  đã 
lang: en
en: I also realize that none but myself has talked to this child.
vi: Con cũng nhận ra rằng không có ai ngoại trừ con đã nói chuyện với bé gái này.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 97908
---
## Câu tiếng Anh

**I also realize that none but myself has talked to this child.**

## Nghĩa tiếng Việt

Con cũng nhận ra rằng không có ai ngoại trừ con đã nói chuyện với bé gái này.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I also realize that none but myself has talked to this child. | Con cũng nhận ra rằng không có ai ngoại trừ con đã nói chuyện với bé gái này. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
