---
title: >-
  "I began to fear that he had suddenly taken the pledge." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "I began to fear that he had suddenly taken the pledge." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Tôi bắt đầu lo lắng rằng anh ta đột nhiên đã hứa không
  uốn
lang: en
en: I began to fear that he had suddenly taken the pledge.
vi: Tôi bắt đầu lo lắng rằng anh ta đột nhiên đã hứa không uống rượu.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 177967
---
## Câu tiếng Anh

**I began to fear that he had suddenly taken the pledge.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi bắt đầu lo lắng rằng anh ta đột nhiên đã hứa không uống rượu.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I began to fear that he had suddenly taken the pledge. | Tôi bắt đầu lo lắng rằng anh ta đột nhiên đã hứa không uống rượu. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
