---
title: >-
  "I believe in him as I never believe in another human being." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "I believe in him as I never believe in another human being." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi đã tin anh ta như chưa từng tin ai khác.
lang: en
en: I believe in him as I never believe in another human being.
vi: Tôi đã tin anh ta như chưa từng tin ai khác.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 276817
---
## Câu tiếng Anh

**I believe in him as I never believe in another human being.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã tin anh ta như chưa từng tin ai khác.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I believe in him as I never believe in another human being. | Tôi đã tin anh ta như chưa từng tin ai khác. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
