Câu tiếng Anh
I bribed your catcher.
Nghĩa tiếng Việt
Anh đã hối lộ người đón bắt của em.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I bribed your catcher. | Anh đã hối lộ người đón bắt của em. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
I bribed your catcher.
Anh đã hối lộ người đón bắt của em.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I bribed your catcher. | Anh đã hối lộ người đón bắt của em. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn