---
title: '"-I can fairly hear my heart beating." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "-I can fairly hear my heart beating." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  - Tôi sẽ thực sự nghe thấy nhịp đập trái tim.
lang: en
en: '-I can fairly hear my heart beating.'
vi: '- Tôi sẽ thực sự nghe thấy nhịp đập trái tim.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 48800
---
## Câu tiếng Anh

**-I can fairly hear my heart beating.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Tôi sẽ thực sự nghe thấy nhịp đập trái tim.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| -I can fairly hear my heart beating. | - Tôi sẽ thực sự nghe thấy nhịp đập trái tim. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
