---
title: >-
  "I can't believe he snuck in here while we were out." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "I can't believe he snuck in here while we were out." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Em không tin nổi ông cụ lại trốn trong đây khi bọn mình nói c
lang: en
en: I can't believe he snuck in here while we were out.
vi: Em không tin nổi ông cụ lại trốn trong đây khi bọn mình nói chuyện.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 235172
---
## Câu tiếng Anh

**I can't believe he snuck in here while we were out.**

## Nghĩa tiếng Việt

Em không tin nổi ông cụ lại trốn trong đây khi bọn mình nói chuyện.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I can't believe he snuck in here while we were out. | Em không tin nổi ông cụ lại trốn trong đây khi bọn mình nói chuyện. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
