---
title: >-
  "I can't suppose that when I know perfectly well who you are." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "I can't suppose that when I know perfectly well who you are." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Giả sử tôi không có tước hiệu, không có quyền thừa
  k
lang: en
en: I can't suppose that when I know perfectly well who you are.
vi: 'Giả sử tôi không có tước hiệu, không có quyền thừa kế, không có gì cả.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 340805
---
## Câu tiếng Anh

**I can't suppose that when I know perfectly well who you are.**

## Nghĩa tiếng Việt

Giả sử tôi không có tước hiệu, không có quyền thừa kế, không có gì cả.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I can't suppose that when I know perfectly well who you are. | Giả sử tôi không có tước hiệu, không có quyền thừa kế, không có gì cả. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
