---
title: >-
  "I could watch him through the half-open door." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "I could watch him through the half-open door." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Tôi có thể quan sát anh ta qua cánh cửa hé mở.
lang: en
en: I could watch him through the half-open door.
vi: Tôi có thể quan sát anh ta qua cánh cửa hé mở.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 104820
---
## Câu tiếng Anh

**I could watch him through the half-open door.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi có thể quan sát anh ta qua cánh cửa hé mở.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I could watch him through the half-open door. | Tôi có thể quan sát anh ta qua cánh cửa hé mở. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
