---
title: >-
  "I devised the method of selling shares to stockholders to pay for the search
  …" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "I devised the method of selling shares to stockholders to pay for the search
  …" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Kinh nghiệm nhiều năm về ngân hàng
lang: en
en: >-
  I devised the method of selling shares to stockholders to pay for the search
  for their beloved grand duchess.
vi: >-
  Kinh nghiệm nhiều năm về ngân hàng của tôi chẳng là gì, hả? Tôi đã nghĩ ra
  phương pháp bán cổ phiếu cho các cổ đông để trả tiền cho việc tìm kiếm nữ đại
  công tước yêu quý của họ.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 339356
---
## Câu tiếng Anh

**I devised the method of selling shares to stockholders to pay for the search for their beloved grand duchess.**

## Nghĩa tiếng Việt

Kinh nghiệm nhiều năm về ngân hàng của tôi chẳng là gì, hả? Tôi đã nghĩ ra phương pháp bán cổ phiếu cho các cổ đông để trả tiền cho việc tìm kiếm nữ đại công tước yêu quý của họ.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I devised the method of selling shares to stockholders to pay for the search for their beloved grand duchess. | Kinh nghiệm nhiều năm về ngân hàng của tôi chẳng là gì, hả? Tôi đã nghĩ ra phương pháp bán cổ phiếu cho các cổ đông để trả tiền cho việc tìm kiếm nữ đại công tước yêu quý của họ. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
