---
title: >-
  "I did not give you permission to call me that." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "I did not give you permission to call me that." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Cháu đang cố gắng để - Bà đang làm khó cháu quá, bà nội à.
lang: en
en: I did not give you permission to call me that.
vi: 'Cháu đang cố gắng để - Bà đang làm khó cháu quá, bà nội à.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 340482
---
## Câu tiếng Anh

**I did not give you permission to call me that.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cháu đang cố gắng để - Bà đang làm khó cháu quá, bà nội à.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I did not give you permission to call me that. | Cháu đang cố gắng để - Bà đang làm khó cháu quá, bà nội à. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
