---
title: >-
  "I didn't know where she was going, but I knew I was going with her." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "I didn't know where she was going, but I knew I was going with her." nghĩa là
  gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi không biết nó đi đâu, nhưng tôi biết là t
lang: en
en: 'I didn''t know where she was going, but I knew I was going with her.'
vi: 'Tôi không biết nó đi đâu, nhưng tôi biết là tôi sẽ đi cùng nó.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 118852
---
## Câu tiếng Anh

**I didn't know where she was going, but I knew I was going with her.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi không biết nó đi đâu, nhưng tôi biết là tôi sẽ đi cùng nó.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I didn't know where she was going, but I knew I was going with her. | Tôi không biết nó đi đâu, nhưng tôi biết là tôi sẽ đi cùng nó. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
