Câu tiếng Anh
I didn't see the fire hydrant.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã không nhìn thấy trụ cứu hỏa.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I didn't see the fire hydrant. | Tôi đã không nhìn thấy trụ cứu hỏa. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
I didn't see the fire hydrant.
Tôi đã không nhìn thấy trụ cứu hỏa.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I didn't see the fire hydrant. | Tôi đã không nhìn thấy trụ cứu hỏa. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn