---
title: >-
  "I didn't think I'd ever trust a man again as long as I lived, but here I go
  a…" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "I didn't think I'd ever trust a man again as long as I lived, but here I go
  a…" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Em không nghĩ rằng mình sẽ lại tin
lang: en
en: >-
  I didn't think I'd ever trust a man again as long as I lived, but here I go
  again.
vi: >-
  Em không nghĩ rằng mình sẽ lại tin một người đàn ông nào nữa trong đời, nhưng
  giờ em lại thế nữa.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 132913
---
## Câu tiếng Anh

**I didn't think I'd ever trust a man again as long as I lived, but here I go again.**

## Nghĩa tiếng Việt

Em không nghĩ rằng mình sẽ lại tin một người đàn ông nào nữa trong đời, nhưng giờ em lại thế nữa.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I didn't think I'd ever trust a man again as long as I lived, but here I go again. | Em không nghĩ rằng mình sẽ lại tin một người đàn ông nào nữa trong đời, nhưng giờ em lại thế nữa. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
