Câu tiếng Anh
I discussed it very openly.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã trao đổi việc đó rất thẳng thắn.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I discussed it very openly. | Tôi đã trao đổi việc đó rất thẳng thắn. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
I discussed it very openly.
Tôi đã trao đổi việc đó rất thẳng thắn.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I discussed it very openly. | Tôi đã trao đổi việc đó rất thẳng thắn. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn