Câu tiếng Anh
I distrust a close mouthed man.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không mấy tin những người ít nói.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I distrust a close mouthed man. | Tôi không mấy tin những người ít nói. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
I distrust a close mouthed man.
Tôi không mấy tin những người ít nói.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I distrust a close mouthed man. | Tôi không mấy tin những người ít nói. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn