---
title: >-
  "I forgot my key, so I had to ring your bell." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "I forgot my key, so I had to ring your bell." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Tôi quên chìa khóa, nên buộc lòng phải nhấn chuông nhà anh.
lang: en
en: 'I forgot my key, so I had to ring your bell.'
vi: 'Tôi quên chìa khóa, nên buộc lòng phải nhấn chuông nhà anh.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 326185
---
## Câu tiếng Anh

**I forgot my key, so I had to ring your bell.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi quên chìa khóa, nên buộc lòng phải nhấn chuông nhà anh.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I forgot my key, so I had to ring your bell. | Tôi quên chìa khóa, nên buộc lòng phải nhấn chuông nhà anh. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
