---
title: >-
  "I found another door behind a wardrobe, then along a corridor." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "I found another door behind a wardrobe, then along a corridor." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi đã thấy một cánh cửa khác đàng sau phòng quần 
lang: en
en: 'I found another door behind a wardrobe, then along a corridor.'
vi: >-
  Tôi đã thấy một cánh cửa khác đàng sau phòng quần áo, và đi dọc theo một hành
  lang.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 114837
---
## Câu tiếng Anh

**I found another door behind a wardrobe, then along a corridor.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã thấy một cánh cửa khác đàng sau phòng quần áo, và đi dọc theo một hành lang.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I found another door behind a wardrobe, then along a corridor. | Tôi đã thấy một cánh cửa khác đàng sau phòng quần áo, và đi dọc theo một hành lang. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
