Câu tiếng Anh
I gave him a blanket.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã cho anh ấy một cái chăn.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I gave him a blanket. | Tôi đã cho anh ấy một cái chăn. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
I gave him a blanket.
Tôi đã cho anh ấy một cái chăn.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I gave him a blanket. | Tôi đã cho anh ấy một cái chăn. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn