---
title: '"I gave him his walking papers." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I gave him his walking papers." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi
  đã trả giấy tờ cho anh ta.
lang: en
en: I gave him his walking papers.
vi: Tôi đã trả giấy tờ cho anh ta.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 223573
---
## Câu tiếng Anh

**I gave him his walking papers.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã trả giấy tờ cho anh ta.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I gave him his walking papers. | Tôi đã trả giấy tờ cho anh ta. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
