Câu tiếng Anh
I get a modest settlement.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ lấy một khoản bồi thường nhỏ.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I get a modest settlement. | Tôi sẽ lấy một khoản bồi thường nhỏ. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
I get a modest settlement.
Tôi sẽ lấy một khoản bồi thường nhỏ.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I get a modest settlement. | Tôi sẽ lấy một khoản bồi thường nhỏ. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn