---
title: '"I got a voicemail when I was not home." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I got a voicemail when I was not home." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Tôi đã nhận được một thư thoại khi tôi không có ở nhà.
lang: en
en: I got a voicemail when I was not home.
vi: Tôi đã nhận được một thư thoại khi tôi không có ở nhà.
tatoebaEn: 11295262
tatoebaVi: 11295265
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**I got a voicemail when I was not home.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã nhận được một thư thoại khi tôi không có ở nhà.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I got a voicemail when I was not home. | Tôi đã nhận được một thư thoại khi tôi không có ở nhà. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
