---
title: >-
  "I guess he's fixing it up. I knew I'd never get that through." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "I guess he's fixing it up. I knew I'd never get that through." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi nghĩ ông ấy đang sửa.
lang: en
en: I guess he's fixing it up. I knew I'd never get that through.
vi: Tôi nghĩ ông ấy đang sửa.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 69417
---
## Câu tiếng Anh

**I guess he's fixing it up. I knew I'd never get that through.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi nghĩ ông ấy đang sửa.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I guess he's fixing it up. I knew I'd never get that through. | Tôi nghĩ ông ấy đang sửa. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
