---
title: '"I had a little business to attend to." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I had a little business to attend to." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Tôi có một chút việc phải lo.
lang: en
en: I had a little business to attend to.
vi: Tôi có một chút việc phải lo.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 265382
---
## Câu tiếng Anh

**I had a little business to attend to.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi có một chút việc phải lo.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I had a little business to attend to. | Tôi có một chút việc phải lo. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
