---
title: '"I had a manicure, too." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I had a manicure, too." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi cũng đã
  làm móng tay.
lang: en
en: 'I had a manicure, too.'
vi: Tôi cũng đã làm móng tay.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 18137
---
## Câu tiếng Anh

**I had a manicure, too.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi cũng đã làm móng tay.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I had a manicure, too. | Tôi cũng đã làm móng tay. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
