---
title: >-
  "I had no premonitions... although I suppose I should've had." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "I had no premonitions... although I suppose I should've had." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Em không có dự cảm gì mặc dù lẽ ra nên có.
lang: en
en: I had no premonitions... although I suppose I should've had.
vi: Em không có dự cảm gì mặc dù lẽ ra nên có.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 113338
---
## Câu tiếng Anh

**I had no premonitions... although I suppose I should've had.**

## Nghĩa tiếng Việt

Em không có dự cảm gì mặc dù lẽ ra nên có.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I had no premonitions... although I suppose I should've had. | Em không có dự cảm gì mặc dù lẽ ra nên có. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
