---
title: >-
  "I had not actually given the matter any thought, sir." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "I had not actually given the matter any thought, sir." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: - Tôi không nghĩ đến việc đó.
lang: en
en: 'I had not actually given the matter any thought, sir.'
vi: '- Tôi không nghĩ đến việc đó.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 178220
---
## Câu tiếng Anh

**I had not actually given the matter any thought, sir.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Tôi không nghĩ đến việc đó.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I had not actually given the matter any thought, sir. | - Tôi không nghĩ đến việc đó. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
