Câu tiếng Anh
I had nothing else to do.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không có việc gì khác để làm.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I had nothing else to do. | Tôi không có việc gì khác để làm. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
I had nothing else to do.
Tôi không có việc gì khác để làm.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I had nothing else to do. | Tôi không có việc gì khác để làm. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn