---
title: '"I had things to do." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I had things to do." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi có việc phải
  làm.
lang: en
en: I had things to do.
vi: Tôi có việc phải làm.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 149144
---
## Câu tiếng Anh

**I had things to do.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi có việc phải làm.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I had things to do. | Tôi có việc phải làm. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
