---
title: >-
  "I hadn't seen him for a long time, but the minute I laid eyes on him, I
  knew." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "I hadn't seen him for a long time, but the minute I laid eyes on him, I
  knew." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Một thời gian dài, tôi đã không
  gặp
lang: en
en: 'I hadn''t seen him for a long time, but the minute I laid eyes on him, I knew.'
vi: >-
  Một thời gian dài, tôi đã không gặp ảnh, nhưng giây phút gặp lại ảnh, tôi
  biết.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 139035
---
## Câu tiếng Anh

**I hadn't seen him for a long time, but the minute I laid eyes on him, I knew.**

## Nghĩa tiếng Việt

Một thời gian dài, tôi đã không gặp ảnh, nhưng giây phút gặp lại ảnh, tôi biết.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I hadn't seen him for a long time, but the minute I laid eyes on him, I knew. | Một thời gian dài, tôi đã không gặp ảnh, nhưng giây phút gặp lại ảnh, tôi biết. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
