---
title: '"I hardly seem to have started." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I hardly seem to have started." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Anh
  chỉ vừa mới bắt đầu thôi.
lang: en
en: I hardly seem to have started.
vi: Anh chỉ vừa mới bắt đầu thôi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 278499
---
## Câu tiếng Anh

**I hardly seem to have started.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh chỉ vừa mới bắt đầu thôi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I hardly seem to have started. | Anh chỉ vừa mới bắt đầu thôi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
