---
title: '"I have a feeling I''m being watched." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I have a feeling I'm being watched." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  Tôi có cảm giác mình bị theo dõi.
lang: en
en: I have a feeling I'm being watched.
vi: Tôi có cảm giác mình bị theo dõi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 109515
---
## Câu tiếng Anh

**I have a feeling I'm being watched.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi có cảm giác mình bị theo dõi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I have a feeling I'm being watched. | Tôi có cảm giác mình bị theo dõi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
