---
title: '"I have a genuine admiration for him." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I have a genuine admiration for him." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  Nhưng tôi thực sự ngưỡng mộ ông ta.
lang: en
en: I have a genuine admiration for him.
vi: Nhưng tôi thực sự ngưỡng mộ ông ta.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 194044
---
## Câu tiếng Anh

**I have a genuine admiration for him.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng tôi thực sự ngưỡng mộ ông ta.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I have a genuine admiration for him. | Nhưng tôi thực sự ngưỡng mộ ông ta. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
