---
title: >-
  "I have been very self-condemned that I didn't stop him." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "I have been very self-condemned that I didn't stop him." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Tôi vẫn luôn tự trách, không thể ngăn ông ấy.
lang: en
en: I have been very self-condemned that I didn't stop him.
vi: 'Tôi vẫn luôn tự trách, không thể ngăn ông ấy.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 5092
---
## Câu tiếng Anh

**I have been very self-condemned that I didn't stop him.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi vẫn luôn tự trách, không thể ngăn ông ấy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I have been very self-condemned that I didn't stop him. | Tôi vẫn luôn tự trách, không thể ngăn ông ấy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
