Câu tiếng Anh
I have decided one thing:
Nghĩa tiếng Việt
Em vừa quyết định một điều.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I have decided one thing: | Em vừa quyết định một điều. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
I have decided one thing:
Em vừa quyết định một điều.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I have decided one thing: | Em vừa quyết định một điều. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn