---
title: >-
  "I have further exhibits, but I hesitate to produce them." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "I have further exhibits, but I hesitate to produce them." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Tôi vẫn còn thêm tang chứng, nhưng tôi hơi do dự đưa chú
lang: en
en: 'I have further exhibits, but I hesitate to produce them.'
vi: 'Tôi vẫn còn thêm tang chứng, nhưng tôi hơi do dự đưa chúng ra.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 151149
---
## Câu tiếng Anh

**I have further exhibits, but I hesitate to produce them.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi vẫn còn thêm tang chứng, nhưng tôi hơi do dự đưa chúng ra.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I have further exhibits, but I hesitate to produce them. | Tôi vẫn còn thêm tang chứng, nhưng tôi hơi do dự đưa chúng ra. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
