Câu tiếng Anh
I have lived by false standards.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã từng chìm đắm trong sai trái.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I have lived by false standards. | Tôi đã từng chìm đắm trong sai trái. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
I have lived by false standards.
Tôi đã từng chìm đắm trong sai trái.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I have lived by false standards. | Tôi đã từng chìm đắm trong sai trái. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn