---
title: '"I have misjudged her, master." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I have misjudged her, master." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi đã
  đánh giá sai cô ấy rồi, ông chủ.
lang: en
en: 'I have misjudged her, master.'
vi: 'Tôi đã đánh giá sai cô ấy rồi, ông chủ.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 282709
---
## Câu tiếng Anh

**I have misjudged her, master.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã đánh giá sai cô ấy rồi, ông chủ.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I have misjudged her, master. | Tôi đã đánh giá sai cô ấy rồi, ông chủ. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
