Câu tiếng Anh
I have never accepted that privilege.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi chưa bao giờ chấp nhận đặc ân ấy.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I have never accepted that privilege. | Tôi chưa bao giờ chấp nhận đặc ân ấy. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
I have never accepted that privilege.
Tôi chưa bao giờ chấp nhận đặc ân ấy.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I have never accepted that privilege. | Tôi chưa bao giờ chấp nhận đặc ân ấy. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn