---
title: >-
  "I have never met her, only watched her from afar." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "I have never met her, only watched her from afar." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Tôi chưa từng gặp bà ấy, mới chỉ nhìn bà ấy từ xa.
lang: en
en: 'I have never met her, only watched her from afar.'
vi: 'Tôi chưa từng gặp bà ấy, mới chỉ nhìn bà ấy từ xa.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 329385
---
## Câu tiếng Anh

**I have never met her, only watched her from afar.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi chưa từng gặp bà ấy, mới chỉ nhìn bà ấy từ xa.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I have never met her, only watched her from afar. | Tôi chưa từng gặp bà ấy, mới chỉ nhìn bà ấy từ xa. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
