---
title: >-
  "I have no time for that, and besides, I don't have any money." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "I have no time for that, and besides, I don't have any money." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi không có thời gian làm việc đó, và ngoài ra,
  tô
lang: en
en: 'I have no time for that, and besides, I don''t have any money.'
vi: 'Tôi không có thời gian làm việc đó, và ngoài ra, tôi không có tiền.'
tatoebaEn: 436681
tatoebaVi: 1549254
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**I have no time for that, and besides, I don't have any money.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi không có thời gian làm việc đó, và ngoài ra, tôi không có tiền.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I have no time for that, and besides, I don't have any money. | Tôi không có thời gian làm việc đó, và ngoài ra, tôi không có tiền. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
