---
title: '"I have seen what has gone." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I have seen what has gone." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi đã
  nhìn thấy thứ gì không còn nữa.
lang: en
en: I have seen what has gone.
vi: Tôi đã nhìn thấy thứ gì không còn nữa.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 334503
---
## Câu tiếng Anh

**I have seen what has gone.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã nhìn thấy thứ gì không còn nữa.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I have seen what has gone. | Tôi đã nhìn thấy thứ gì không còn nữa. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
