---
title: '"I have the money put aside for him." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I have the money put aside for him." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  Anh đã chuẩn bị tiền rồi.
lang: en
en: I have the money put aside for him.
vi: Anh đã chuẩn bị tiền rồi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 27864
---
## Câu tiếng Anh

**I have the money put aside for him.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh đã chuẩn bị tiền rồi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I have the money put aside for him. | Anh đã chuẩn bị tiền rồi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
