---
title: >-
  "I haven't set eyes on him myself since we first got on the train." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "I haven't set eyes on him myself since we first got on the train." nghĩa là
  gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi chưa nhìn thấy ông ấy kể từ lúc chúng ta lê
lang: en
en: I haven't set eyes on him myself since we first got on the train.
vi: Tôi chưa nhìn thấy ông ấy kể từ lúc chúng ta lên tàu.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 94371
---
## Câu tiếng Anh

**I haven't set eyes on him myself since we first got on the train.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi chưa nhìn thấy ông ấy kể từ lúc chúng ta lên tàu.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I haven't set eyes on him myself since we first got on the train. | Tôi chưa nhìn thấy ông ấy kể từ lúc chúng ta lên tàu. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
