Câu tiếng Anh
I hold a respected position.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi giữ một vị trí được tôn trọng.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I hold a respected position. | Tôi giữ một vị trí được tôn trọng. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
I hold a respected position.
Tôi giữ một vị trí được tôn trọng.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I hold a respected position. | Tôi giữ một vị trí được tôn trọng. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn