---
title: '"- I invited him not to see me anymore." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "- I invited him not to see me anymore." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Tôi đề nghị anh ấy không gặp tôi nữa.
lang: en
en: '- I invited him not to see me anymore.'
vi: Tôi đề nghị anh ấy không gặp tôi nữa.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 229106
---
## Câu tiếng Anh

**- I invited him not to see me anymore.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi đề nghị anh ấy không gặp tôi nữa.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| - I invited him not to see me anymore. | Tôi đề nghị anh ấy không gặp tôi nữa. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
