Câu tiếng Anh
I invited him, sire.
Nghĩa tiếng Việt
Em mời anh ấy, thưa ngài.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I invited him, sire. | Em mời anh ấy, thưa ngài. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
I invited him, sire.
Em mời anh ấy, thưa ngài.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I invited him, sire. | Em mời anh ấy, thưa ngài. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn