---
title: '"I knew he was mixed up, but not like that." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I knew he was mixed up, but not like that." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Tôi biết anh ta có dính líu, nhưng không ngờ là thế.
lang: en
en: 'I knew he was mixed up, but not like that.'
vi: 'Tôi biết anh ta có dính líu, nhưng không ngờ là thế.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 182461
---
## Câu tiếng Anh

**I knew he was mixed up, but not like that.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi biết anh ta có dính líu, nhưng không ngờ là thế.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I knew he was mixed up, but not like that. | Tôi biết anh ta có dính líu, nhưng không ngờ là thế. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
