---
title: >-
  "I knew you'd come out of hiding when you heard that I wouldn't be put off."
  nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "I knew you'd come out of hiding when you heard that I wouldn't be put off."
  nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi biết ông sẽ không còn lánh mặt khi
lang: en
en: I knew you'd come out of hiding when you heard that I wouldn't be put off.
vi: Tôi biết ông sẽ không còn lánh mặt khi nghe nói tôi sẽ không chịu hẹn lần lữa.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 310866
---
## Câu tiếng Anh

**I knew you'd come out of hiding when you heard that I wouldn't be put off.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi biết ông sẽ không còn lánh mặt khi nghe nói tôi sẽ không chịu hẹn lần lữa.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I knew you'd come out of hiding when you heard that I wouldn't be put off. | Tôi biết ông sẽ không còn lánh mặt khi nghe nói tôi sẽ không chịu hẹn lần lữa. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
