---
title: '"I know, but he has." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I know, but he has." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Em biết, nhưng
  mà là ảnh kìa.
lang: en
en: 'I know, but he has.'
vi: 'Em biết, nhưng mà là ảnh kìa.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 53141
---
## Câu tiếng Anh

**I know, but he has.**

## Nghĩa tiếng Việt

Em biết, nhưng mà là ảnh kìa.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I know, but he has. | Em biết, nhưng mà là ảnh kìa. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
