---
title: '"- I know, but I owe them a dinner." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "- I know, but I owe them a dinner." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: -
  Tôi biết, nhưng tôi nợ họ bữa tối.
lang: en
en: '- I know, but I owe them a dinner.'
vi: '- Tôi biết, nhưng tôi nợ họ bữa tối.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 305831
---
## Câu tiếng Anh

**- I know, but I owe them a dinner.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Tôi biết, nhưng tôi nợ họ bữa tối.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| - I know, but I owe them a dinner. | - Tôi biết, nhưng tôi nợ họ bữa tối. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
